đành
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "đanh"
"đành" là một từ
Động từ. Miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đành"
đành lòngNén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.đành hanh(trẻ em hoặc phụ nữ trẻ) ngang bướng, luôn đòi cho mình phải được hơn người một cách vô lí.đành đạchliên tiếp bằng cả toàn thân trên một mặt phẳng cứng.
Từ có "đành" ở sau
đã đànhDĩ nhiên, hẳn là, biết là (để nhằm bổ sung cho điều quan trọng hơn sẽ nói đến).sao đànhSao nỡ tâm như vậy.
Cùng vần "anh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.