đành

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
anhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "đanh"

"đành" là một từ

Động từ. Miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đành"

Từ có "đành" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.