trành
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "tranh"
"trành" là một từ
Tính từ. Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trành"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "trành" ở sau
tròng trànhỞ trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng.Bãi TrànhMột thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cùng vần "anh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.