chành
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "chanh"
Từ bắt đầu bằng "chành"
chành ànhTo lù lù trước mắt.chành bành(Phương ngữ) Ở trạng thái banh rộng ra, trông không được đẹp mắt hoặc không được kín đáo.
Cùng vần "anh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.