ngành
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "nganh"
"ngành" là một từ
Danh từ. Bộ phận lớn trong một dòng họ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngành"
Từ có "ngành" ở sau
chuyên ngànhthuật ngữ để chỉ một mảng, một phần của một lĩnh vực bao gồm các vấn đề, sự việc hoặc công việc có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.ban ngànhHệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng quát)ngọn ngànhĐầu đuôi cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát).gái ngành(Thông tục)
Cùng vần "anh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.