ngạnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "nganh"
"ngạnh" là một từ
Danh từ. Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngạnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "ngạnh" ở sau
ngang ngạnhRất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi.cương ngạnh(Ít dùng)gai ngạnhNgang bướng, hay tìm cách gây sự.ương ngạnhBướng, ngang ngạnh, không chịu nghe lời ai.ngoan ngạnhBướng bỉnh và cứng đầu.
Cùng vần "anh", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.