ngạnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
anhvần
nặngthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "nganh"

"ngạnh" là một từ

Danh từ. Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngạnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "ngạnh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.