ngang ngạnh

Tính từ
Tính từ
  1. Rất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi.
    • tính ương bướng, ngang ngạnh
  2. Bướng bỉnh, không chịu thuận theo.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngangâm đầu ng · vần ang · thanh ngang
ngạnhâm đầu ng · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngang ngạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.