Từ bắt đầu bằng "n" (3.026 từ)

N(Vật lý) Ký hiệu của niu-tơn.naCây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là Annona squamosa.Na HangMột huyện ở phía bắc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.na môTừ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu nguyện, độ trì cho chúng sinh.na náGần giống, trông tựa như nhau.na pan(Xem từ nguyên 1) Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh dùng để phun lửa và đốt cháy.Na UyMột quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến tại Bắc Âu chiếm phần phía tây bán đảo Scandinavia.naiBình đựng rượu bằng sành, mình to, cổ dài.nai lưng(Kng.) . Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng.NamMột tên cho nam bắt nguồn từ chữ Hán.nam aiĐiệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài "Khuyên ai gắn bó báo đền công trình thầy mẹ, ân nặng nhường sông, nghĩa chất non cao. . . ".nam bán cầuNửa Quả đất từ xích đạo đến Nam cực.nam bằngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Ôi tan hợp xiết bao, tháng ngày đợi chờ non nước, ngàn dặm chơi vơi...".nam bộMiền phía Nam trong một khu vực.nam châmVật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.nam cựcĐầu trục ở phía Nam của Quả đất.nam cực quyềnVòng tưởng tượng trên Quả đất, ở Nam bán cầu, cách Nam cực 23027'46" và cách xích đạo 66032'14".Nam DươngLà nơi phát tích của nhà Đông Hán. Vua Hán Quang Vũ là Lưu Tú đã dấy nghiệp ở đó.nam giaoLễ tế trời của vua chúa trong thời phong kiến.nam giớiGiống đực ở người.Nam KinhMột thành phố lớn ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.Nam KìDải đất từ Đồng Nai tới Cà Mau theo quy chế triều Nguyễn.Nam KỳLãnh thổ cực Nam của nước Đại Nam nhà Nguyễn, là một trong ba kỳ của Việt Nam, do vua Minh Mạng đặt ra năm 1832.Nam MỹLục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Mỹ; đây là phần phía nam của toàn bộ châu Mỹ.nam nhiCon trai, đàn ông.nam nữNam và nữ (nói khái quát).Nam PhiPhần phía nam của lục địa châu Phi.Nam phầnPhía Nam vùng nào.nam phụcQuần áo theo kiểu cũ của người Việt Nam.nam sinhHọc sinh con trai.nam sửLịch sử nước Việt Nam (cũ).nam thươngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Tay mang khăn gói băng ngàn, vô Hàn tìm bạn. . . ".nam trangQuần áo đàn ông.nam tàoTên một vì sao ở về phương Nam.nam tínhTính cách có giới tính của đàn ông.nam tôn nữ tiNói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn bà là đáng khinh. Loài người phải để nhiều thế kỉ mới xác lập được cái ý thức "nam nữ bình quyền" (男女平権).Nam TưLà một nước nằm ở bán đảo Balkan thuộc Châu Âu, hiện nay đã dừng tồn tại.nam tướcTước vị thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến.Nam Từ LiêmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.nam tửCon trai (cũ).nam tử hán đại trượng phulà từ Hán Việt, được dùng trong giới giang hồ thời xưa. Nó có nghĩa đơn giản là người đàn ôngnam tử tu miCon trai râu mày (râu mày tiêu biểu cho con trai).Nam VangThủ đô Phnom Penh của Campuchia.Nam VinhCách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.Nam ÁMột khu vực nằm ở miền Nam của châu Á.Nam ĐànMột huyện nằm ở phía đông nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Nam đìnhTriều đình phương Nam do Từ Hải lập ra.Nam ĐảoNgữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Chăm, Chu-ru, êđê, Ra-glai được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Mục các ngôn ngữ này).Nam ĐịnhNam Định là một tỉnh nằm ở phía Nam đồng bằng Bắc Bộ. Theo quy định năm 2008 thì Nam Định thuộc vùng duyên hải Bắc Bộ.nanThanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại.nan duKhó chơi.nan hoaBộ phận hình thanh dài nối trục bánh xe với vành bánh.nan khamLòng chịu không nổi.nan quạtThanh tre mỏng lập thành xương cái quạt giấy để dán giấy lên.nan trịKhó chữa, khó bảo.nangCũ, id. Cái túi, cái bao để đựng.nanhRăng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm.nanh nọcHung ác, thâm hiểm.nanh sấuNanh cá sấu, mọc cái ra cái vào; dùng để ví cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau.nanh vuốtNanh và vuốt của thú; thường dùng để ví kẻ giúp việc giỏi giang đắc lực.nanh ácĐộc ác, dữ tợn.nanômétPhần tỷ của mét.naoBối rối.nao lòngRung động trong lòng.nao naoHơi bối rối trong lòng.nao núngThấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa.natriMột kim loại mềm có màu trắng bạc, nằm trong ô thứ 11 của bảng tuần hoàn.nauCơn đau đẻ.nayHiện giờ.nay kínhTrân trọng, chân thành dùng trong thư từ.nay maiTrong thời gian sắp tới.nay thưTừ đặt ở cuối cùng một bức thư trên chữ ký để tỏ ý trang trọng (cũ).nay đây mai đóKhông ở cố định một chỗ, nay chỗ này, mai chỗ khác.neXua về một bên.nemMón ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thính.nem bìThứ nem làm bằng bì lợn luộc và thịt mỡ lợn sống thái nhỏ bóp với thính.nem chuaMón ăn làm bằng thịt lợn sống, giã nát, gói lại và để cho lên men chua ra.nem chạoNem làm bằng mỡ, bì và thính.nem népNói dáng sợ hãi rụt rè.nem ránMón ăn được chế biến từ bánh tráng bọc quanh nhân là thịt băm hay hải sản cùng với giá đỗ, nấm hay mộc nhĩ, miến... và được rán (chiên) giòn. Món này có thể ăn với các loại nước chấm và rau sống.neoVật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi.neutronMột hạt hạ nguyên tử có trong thành phần hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được cấu tạo từ hai quark xuống và một quark lên, do dó nó trung hòa về điện tích và có khối lượng bằng 1,674 927 16(13)×10−27 kg.ngaTức Hằng Nga, còn dùng để chỉ Mặt Trăng.Nga Hoàng, Nữ anhHai con gái của vua Nghiêu đem gả cả cho ông Thuấn, và truyền ngôi cho ông này, lập nên nhà Ngu.Nga La TưTên gọi đầy đủ của nước Nga.nga vănNgôn ngữ, văn tự Nga; tiếng Nga.ngaiGhế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu.ngai ngáiHơi có vị ngang.ngai vàng(Ngr.) Ngôi vuangam ngámGần đúng, vừa sát.nganLoài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ.ngan ngánHơi ngán.ngangTên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu.ngang bụngCách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng.ngang dạKhông thấy ngon miệng vì trước bữa cơm đã có ăn một ít.ngang giáXem bằng giángang hàngCùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội.ngang lưngỞ chỗ thắt lưng, phía dưới lưng.ngang mặtĐối diện với nhau; trước mặt nhau.ngang ngangHơi ngang, hơi chướng.ngang ngạnhRất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi.ngang ngửaNgang trái, không thuận chiều.ngang nhauXem bằng nhaungang nhiênTỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ.ngang phèRất trái với lẽ thông thường.ngang taiTrái lẽ phải, nghe không xuôi.ngang tráiTrái với đạo lí, với lẽ thường.ngang tàngCó những ý nghĩ và hành động bất khuất khác thường.ngaoĐộng vật thân mềm, có ở vùng triều nơi đáy cát hoặc cát bùn ven sông biển Nam Hà, Ninh Bình, Thanh Hoá, Bến Tre...; vỏ hai mảnh, dày, hình tam giác, mặt ngoài có lớp sừng mỏng trong suốt, mặt trong trắng phủ lớp xà cừ mỏng, được dùng làm thực phẩm.ngao duĐi dạo chơi.ngao ngánChán nản, buồn rầu man mác.ngau ngáuTiếng nhai vật giòn và cứng.ngayTiếp liền sau đó.ngay cảKhông trừ ai.ngay lànhThẳng thắn và hiền hòa.ngay lưngLàm biếng, không chịu lao động.ngay lập tứcNgay.ngay mặtngay râu. Đờ mặt ra, không cãi vào đâu được.ngay ngáyLo lắng, không được yên tâm.ngay thảoThành thực và có lòng tốt đối với người khác.ngay thậtThật thà, chất phác.ngay thẳngChân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.ngay tìnhVô tình phạm lầm lỗi chỉ vì không biết.nghPhụ âm kép trong tiếng Việt, dùng để ghi âm . Dùng trước i, e và ê.ngheCảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.nghe hơiNghe sơ sơ qua người khác nói.nghe lénHành động nghe không cho ai biết.nghe mang mángNghe được một cách không chính xác lắm.nghe miết điếc con ráyNghe mãi điếc cả tai.nghe ngóngNghe với ý mong mỏi, theo dõi.nghe nói.nghe phong thanh.nghe raHiểu rõ.nghe sáchNghe thầy đồ giảng nghĩa sách.nghe trộmNghe một cách lén lút những điều người ta muốn giấu mình.nghe tăm.nghe đâuHình như, có lẽ.nghe đượcHay, tốt, có lý ở mức vừa phải.nghe đồnNghe thấy nhiều người nói về một việc gì.nghen(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Nhé.nghiNghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định.nghi binhToán quân huy động để lừa quân địch.nghi canCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ có liên quan đến vụ án nhưng chưa có bằng chứng rõ ràng về hành vi phạm tội và cũng chưa bị bắt giữ để phục vụ điều tra.nghi dungDáng vẻ, cử chỉ.nghi giaDo chữ nghi kỳ thất gia ở Kinh Thi, ý nói vợ chồng hoà hợp. ở đây, hai chữ nghi gia có nghĩa là gái về nhà chồng.nghi kỵNgờ vực.nghi mônDiềm thêu, treo trước bàn thờ.nghi ngútNói khói bốc lên cuồn cuộn.nghi ngạiĐắn đo, còn cân nhắc vì chưa biết rõ ra sao.nghi phạmCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ là tội phạm, có dấu hiệu phạm tội chưa đủ chứng cứ xác định nhưng vẫn có lệnh bắt giữ để điều tra.Nghi TrưngNơi Hầu Loan làm tri huyện. Nhắc lại việc Hỉ đồng hy sinh cứu Mai sinh.nghi trượngTế khí trong điển chế lỗ bộ.nghi vấnCòn đáng ngờ chưa tin được.nghi vệOai nghiêm và đúng nghi thức.nghi ánVụ án chưa rõ thực hư ra sao.nghinh chiến.nghinh tânChào đón những sự vật, sự việc, con người mới.nghiêmChặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm.Nghiêm ChâuChỉ Nghiêm Quang và Châu Mục, người đất Nam Dương đời Hậu Hán, hai người ghét đời liêu bạc mà không ra làm quan.nghiêm chínhChặt chẽ và ngay thẳng.nghiêm chỉnhĐúng đắn và chặt chẽ.nghiêm cáchRáo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.nghiêm cấmCấm ngặt, hoàn toàn không cho phép.nghiêm cẩnTrang nghiêm và kính trọng.nghiêm huấnLời dạy bảo của cha.nghiêm khắcRiết ráo, không dung thứ.nghiêm lệnhLệnh nghiêm ngặt.nghiêm minhChặt chẽ và rõ ràng.nghiêm mậtChặt chẽ và kín đáo.nghiêm nghiêmHơi nghiêm.nghiêm nghịNghiêm trang và quả quyết.nghiêm ngặtRất chặt chẽ gắt gao.nghiêm nhặt.nghiêm phụTừ cũ chỉ người cha.Nghiêm QuangTên của Tử Lăng.nghiêm quânChỉnh đốn hàng ngũ quân lính.nghiêm trangCó dáng điệu, cử chỉ, lời nói đúng đắn và hợp với một khung cảnh đòi hỏi sự tôn kính.nghiêm trịTrừng phạt nghiêm khắc, đúng như pháp luật đã qui định.nghiêm túcChặt chẽ và đúng đắn.nghiêm đườngNgười cha.nghiênĐồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán.nghiên bútSự học tập.nghiêngLệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên.nghiêng mìnhTỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.nghiêng nghiêngHơi nghiêng.nghiêng ngảXô lệch.nghiêng ngửaLong đong vất vả.nghiêng nướcDốc hết quân lực một nước để đi đánh nhau.nghiêng thành đổ nướcDùng để chỉ sắc đẹp phi thường của người phụ nữ.Nghiêu hoaLời của người coi ấp Hoa chúc vua Nghiêu khi đến thăm ấp.nghiêu khêNgoắt ngoéo lôi thôi.nghiếnHam mê đến thành có thói quen rất khó chừa.nghiến răngXát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.nghiềnNói kẻ nghiện thuốc phiện.nghiền ngẫmNghiên cứu, suy nghĩ kỹ càng.nghiễm nhiênCó vẻ tự nhiên, thờ ơ sau khi hoặc trong khi xảy ra một việc gì quan trọng.nghiệmTrị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn.nghiệm hìnhHình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình.nghiệm đúngKiểm soát xem một điều gì, một định luật khoa học có đúng hay không, thường bằng cách dùng thí nghiệm.nghiệnHam mê đến thành có thói quen rất khó chừa.nghiện hútNghiện thuốc phiện.nghiệpNghề làm ăn.nghiệp báoQuả báo về điều ác đã làm kiếp trước, theo Phật giáo.nghiệp chướngHậu quả tai hại do tội ác của kiếp trước gây ra.nghiệp chủNgười làm chủ một sản nghiệp trong xã hội cũ.nghiệp duyênDanh từ nhà Phật có nghĩa là mối duyên nợ do bản thân mình làm nên từ kiếp trước.nghiệp dĩVốn như thế (cũ).nghiệp dưNgoài giờ công tác chính.nghiệp vụkĩ năng, biện pháp thực hiện công việc chuyên môn của một nghềnghiệp đoànTổ chức của những người cùng nghề nghiệp, để bảo vệ quyền lợi chung.nghèNgười đậu tiến sĩ thời phong kiến.nghèoỞ tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu.nghèo khổnghèo túng. Túng thiếu lắm.nghèo ngặtTúng thiếu, khó khăn.nghèo nànNghèo và thiếu thốn nhiều mặt (nói khái quát).nghèo rách mồng tơichỉ một ai đó rất là nghèonghèo túngNghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát).nghèo đóiNghèo đến mức thiếu ăn.nghétrâu con.nghé mắtNhìn qua.nghé nghẹ1. Tiếng nghé hay trâu kêu.nghénMới có thai.nghêSư tử con, thường tạc hình ở trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng (cũ).nghê thườngXiêm có nhiều màu sắc như sắc cầu vồng.nghênhNhìn ngang nhìn ngửa.nghênh chiếnĐón địch đến để đánh.nghênh hônLễ đón dâu trong xã hội cũ.nghênh ngangVênh vang, không kiêng nể gì.nghênh tiếpĐón và tiếp đãi.nghênh tânTiếp khách.nghênh tốngĐón và đưa.nghênh xuânĐón xuân.nghênh địchĐón địch để đánh.nghêu ngaoHát, đọc. . . một vài câu vớ vẩn, để vui chơi một mình.nghìTình nghĩa thủy chung.nghì trời mâyƠn nghĩa cao cả như trời mây.nghìnmười lần trămnghìn dặmRất xa.nghìn nghịtĐông đảo lắm.nghìn thuĐời đời.nghìn trùng.nghìn vàngQuí giá lắm.nghìn xưaThời trước đã xa lắm.nghí ngoáyNói ngón tay làm động tác liền liền.nghĩVận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.nghĩ bụngNghĩ trong óc nhưng không nói ra.nghĩ lạiThay đổi ý kiến.nghĩ ngợiSuy xét kỹ; suy xét và lo lắng.nghĩ rằngXem tưởng tượngnghĩaLẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.nghĩa binhHạng lính phục vụ gần nhà và có hạn định, sau chuyển nghĩa như phiến binh.nghĩa bóngNghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra.nghĩa bộcNgười đầy tớ trung thành (cũ).nghĩa dũngTrung thành và dũng cảm.nghĩa dũng binhHạng binh sĩ được huấn luyện ngắn hạn và không ở quân ngũ lâu.nghĩa hiệpCó lòng hy sinh để giúp người.nghĩa hải hào tìnhTình cảm tốt đẹp giữa những người xa lạ.nghĩa hẹptừ để diễn tả từ nói đó có một ý nghĩa trong phạm vi hẹp, nhỏnghĩa làTừ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là".nghĩa lýÝ nghĩa quan trọng.nghĩa mẫuMẹ nuôi.nghĩa nặng tình thâmSự thâm tình.nghĩa nữCon gái nuôi.nghĩa phụBố nuôi.Nghĩa phụ Nam XươngTức nàng Vũ Thị Thiết. Xem Vũ Nương.nghĩa quânnghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng.nghĩa rộngNghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự.nghĩa sĩNgười vì việc nghĩa mà hy sinh giúp đỡ người khác.nghĩa thươngKho thóc dự bị để giúp những người đói trong những năm mất mùa (cũ).nghĩa tửCon nuôi.nghĩa vị(Ngữ) .nghĩa vụViệc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.nghĩa vụ công anSự bổ sung quân lực cho các đơn vị của Lực lượng Công an Nhân dân theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổi.nghĩa vụ quân sựSự bổ sung quân lực cho các đơn vị quân đội an ninh quốc gia theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổinghĩa Xuân thuNghĩa phục thù, do câu chữ Hán "Xuân thu nghĩa tại phục thù" ý nói nghĩa Xuân thu cốt ở phục thù. Sách Xuân thu được viết ra là để thanh trừ những bọn "loạn thần tặc tử", bọn tôi xấu, con hư làm hại nhà, hại nước. ở đây Hạnh Nguyên dặn Mai sinh quyết nuôi chí phục thù.nghĩa đenNghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.nghĩa đệEm nuôi.nghĩa địaKhu đất dành cho việc chôn cất người chết.nghẹnBị tắc ở cuống họng.nghẹn lờiCảm động nói không ra lời, như bị vướng trong cổ họng.nghẹn ngàoCảm động quá không nói được lên lời.nghẹtBị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.nghẹt họngTừ dùng để mắng người đần độn, nói không nên lời.nghẹt mũiTắc mũi.nghẹt thởThấy khó thở vì bị nghẹt, bị bó chặt quá.nghẻoChết (thtục).nghẽnTừ nói đường tắc, không đi lại được.nghẽoNgựa tồi.nghếchNhìn ngơ ngác.nghếch ngácNgơ ngẩn, lờ khờ.nghềĐồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.nghề nghiệpNghề làm để mưu sống.nghề ngỗng(Khẩu ngữ) Nghề, dùng với ý xấu.nghề điêu khắcXem thuật điêu khắcnghểTừ chung chỉ một số cây nhỏ thường mọc ở ruộng nước, thân có đốt, lá dài và thường có mùi hăng.nghể rămLoài nghể, lá thường dùng để tắm ghẻ.nghểnVươn cao cổ lên.nghểnhNói vươn cổ cao.nghễnh ngãngHơi điếc.nghễuNói khổ người rất cao và gầy.

1234567891011