nghiến răng

Động từ
Động từ
  1. Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.
  2. Cắn chặt hai hàm răng tỏ ý tức giận lắm.
    • Máu ghen ai chẳng chau mày nghiến răng (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

nghiếnâm đầu ngh · vần iên · thanh sắc
răngâm đầu r · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nghiến răng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.