Vần "ăng"
82 âm tiết · 818 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -ng
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ăng | ắngăngẳng |
| băng | băngbắngbẵngbằng |
| căng | căngcẳng |
| chăng | chăngchằngchẳngchặng |
| dăng | dằngdẳngdăng |
| găng | gănggắnggặng |
| giăng | giắnggiằnggiăng |
| hăng | hằnghắnghăng |
| khăng | khăngkhẳng |
| lăng | lằnglắnglẵnglặnglănglẳng |
| măng | mắngmăng |
| năng | nặngnẵngnằngnắngnăng |
| ngăng | ngẳngngẵng |
| nhăng | nhăngnhặngnhắngnhằngnhẳngnhẵng |
| phăng | phẳngphặngphăng |
| quăng | quặngquẳngquăng |
| răng | răngrằngrặng |
| săng | sằngsắngsăng |
| tăng | tặngtằngtăng |
| thăng | thắngthặngthăngthẳngthằng |
| trăng | trắngtrăng |
| văng | vẳngvăngvắng |
| xăng | xằngxẵngxăng |
| đăng | đăngđắngđẳngđẵngđặngđằng |
Từ hai tiếng có vần "ăng"
hằng ngàycông bằngcân bằngđóng băngnắng ráochức năngcố gắngcho rằngnăng lượngchiến thắngnặng nềbằng chứngbằng phẳnglo lắngthẳng thắnnăng lựckhẳng địnhtài năngvắng mặtbằng cấpim lặngthăng bằngyên lặngbình đẳngbản nănggăng taylặng lẽtăng trưởngsao băngtrực thăngHằng Ngabăng nhómđẳng cấpxi măngbằng nhauđăng xuấttiềm năngĐà Nẵngdai dẳngcao đẳngtrượt băngmặt bằngquà tặngbăng giábăng dínhxe tăngsan bằngNhà Trắngmặt phẳnggia tăngđằng sauphải chănghăng háihung hăngnhì nhằngbăng từngay thẳngbánh rănglằng nhằnge rằng