năng lực

Danh từ
Danh từ
  1. Khả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.
    • Chắc không thiếu những người có năng lực (Hồ Chí Minh)

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta có năng lực ngoại cảm.He has telepathic abilities.
  • Tom có năng lực đặc biệt.Tom has special abilities.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 能力.

"năng lực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ability · capacity · capability · competence · faculty · ability; capacity
🇨🇳 Tiếng Trung 能力 néng lì · 才干 cái gàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 能 のう · 能力 のうりょく
🇰🇷 Tiếng Hàn 능력 neungryeok · 실력 silryeok
🇫🇷 Tiếng Pháp la capacité · la compétence
🇩🇪 Tiếng Đức die Fähigkeit
🇷🇺 Tiếng Nga способность спосо́бность
🇹🇭 Tiếng Thái ความสามารถ khwaam-sǎa-mâat · สมรรถภาพ sà-màt-thà-phâap
🇮🇹 Tiếng Ý la competenza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

năngâm đầu n · vần ăng · thanh ngang
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "năng lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.