năng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "năng"

"năng" là một từ

Phó từ. Hay, thường. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "năng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "năng"

Từ có "năng" ở sau

chức năngmột từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.tài năngNăng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.bản năngTính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi.tiềm năngKhả năng, năng lực tiềm tàng.hiệu năngHiệu suất dựa trên năng lực.thiểu năng(Tâm lý học) Trí tuệ bị mất năng lực, thần kinh chậm phát triển.kĩ năngKhả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế.lương năngNăng lực vốn có sẵn.uy vũ bất năng khuấtNói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.trợ năngCác chức năng có tính trợ giúp nói chung.trí năngNăng lực hiểu biết, suy nghĩ.tích năngNăng lượng điện được tạo ra trong giai đoạn có nhu cầu cao bằng cách dùng nước đã được bơm vào hồ chứa dự trữ trong giai đoạn có nhu cầu thấp.thế năngLà dạng năng lượng được giữ bởi một vật do vị trí của nó so với các vật khác, các lực nén bên trong bản thân, điện tích hoặc các yếu tố khác.vô năngKhông có tài giỏi gì.bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.kỹ năng mềmLà kỹ năng thiên về cá tính. Ví dụ như kỹ năng lãnh đạo và có trách nhiệm.kỹ năng cứngLà kỹ năng thiên về kỹ thuật, mang tính chất chuyên môn.bột năngLoại bột được làm từ củ sắn/khoai mì còn được gọi là bột sắn hoặc bột lọc. Khi nấu chuyển sang màu trong, đặc và có độ sánh và kết dính cao.công năng.toàn năngCó khả năng làm được mọi việc.cơ quan chức năngCơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.tuốc năngBộ phận làm cho quạt máy có thể quay qua quay lại theo một vòng cung.quang năngNăng lượng của ánh sáng.đồng hồ vạn năngMột dụng cụ đo lường điện có nhiều chức năng.vạn năngCó nhiều công dụng, có thể dùng vào nhiều việc khác nhau.đức năngSự đức độ và tình yêu thương giữa con người với con người.Bàu NăngMột xã thuộc huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Tà NăngMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.mố tiêu năngVật xây dựng thường có hình khối trụ vuông hoặc chữ nhật bằng bê tông hoặc đá xây, xây nhô lên ở sân sau các cống, đập, ... để cản trở dòng chảy, tăng độ nhám lòng dẫn, nhằm tiêu hao năng lượng thừa trong dòng chảy khi ra khỏi cống, đập, vv.điện năngNăng lượng do dòng điện tải trên các mạch điện (dùng vào nhiều mục đích khác nhau trong sản xuất và sinh hoạt).nhiệt năngNăng lượng do nhiệt sản ra.

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.