Danh từ
- Năng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch.
- Earth 300 là một siêu du thuyền chạy bằng năng lượng hạt nhân.
- Năng lượng hạt nhân cần được sử dụng vì mục đích hòa bình.
Câu ví dụ thêm
- Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.Nuclear power is used to generate electricity.
Cấu tạo âm tiết
| năng | âm đầu n · vần ăng · thanh ngang |
| lượng | âm đầu l · vần ương · thanh nặng |
| hạt | âm đầu h · vần at · thanh nặng |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "năng lượng hạt nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.