nhân

Âm tiết tiếng Việt · có trong 175 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ânvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nhân"

"nhân" là một từ

Danh từ, Liên từ, Động từ. Phần ở trong một số loại hạt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhân"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhân"

nhân viênNgười làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó.nhân tạo(xem từ nguyên 1) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.nhân sựCuộc sống nói chung của con người.nhân dânToàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.nhân tiệnThừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác.nhân chứngNgười làm chứng.nhân quảNguyên nhân và kết quả (nói khái quát).nhân từHiền hậu, có lòng thương yêu.nhân đạoĐạo đức thể hiện ở tình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người.nhân cáchPhẩm chất của con người.nhân khẩu họcKhoa học thống kê nghiên cứu về thành phần, sự phân bố, mật độ, sự phát triển, v.v. của dân cư trên một địa bàn.nhân vănThuộc về văn hoá, thuộc về con người.nhân cách hóaLàm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.nhân bảnNhân văn.nhân khẩuNgười trong một gia đình, một địa phương, về mặt tiêu thụ những sản phẩm cần thiết trong sinh hoạt.nhân hoànThế giới.nhân danhTên người.nhân giốngBiện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đại trà.nhân kiệtNgười có tài năng xuất chúng.nhân tìnhTình giữa con người với nhau.nhân thểCùng một lúc.nhân gianChỗ loài người ở, cõi đời.nhân tốMột trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả.nhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.nhân tínhTính chất chung của con người.nhân ái(Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Yêu thương con người.nhân nghĩaLòng yêu thương người và sự biết làm điều phải.nhân đứcCó lòng thương yêu giúp đỡ người khác.nhân chủng họcKhoa học nghiên cứu nguồn gốc, lịch sử, sự phát triển của thể chất, tâm lý của các giống người.nhân sĩTừ chung chỉ những người có học vấn.nhân lựcSức người.nhân sinhSự sống của con người.nhân chủngGiống người.nhân hậuCó lòng thương người và trung hậu.nhân chínhChính trị tốt lành.nhân sốSố người.nhân hìnhHình giống hình người.nhân phẩmPhẩm chất và giá trị con người.nhân dạngToàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cần được nhận ra trong quá trình bị theo dõi.nhân nghìNhư Nhân nghĩa.nhân côngSức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó.nhân nhượngNhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận.nhân sinh quanCách nhìn nhận đời sống, công tác, xã hội, lịch sử, dựa theo lợi ích của giai cấp mình.nhân tình thế tháiLòng người, thói đời và tầng nền đạo đức, luân lí của xã hội.nhân duyênMối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo.nhân nghinhHuyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở chỗ động mạch ngay cạnh yết hầu, chuyên chữa ho hắng, suyễn, lao hạch, sưng tuyến giáp trạng, họng hầu sưng đau, cao huyết áp, theo đông y.nhân vìG. Bởi lý do đó.nhân hoàSự đoàn kết, hòa thuận giữa mọi người.

Từ có "nhân" ở sau

bệnh nhânNgười đau yếu, người mang bệnh được điều trị và chăm sóc tại các cơ sở y tế.hạt nhân(Vật lý, hóa học) Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên tử, mang điện tích dương.công nhânNgười lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.tù nhânNgười bị cầm tù.hôn nhânViệc trai gái kết vợ chồng với nhau.doanh nhânNgười làm nghề kinh doanh.tiên nhânÔng cha, tổ tiên.cử nhânHọc vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.phu nhânVợ vua chư hầu thời phong kiến.chủ nhânLà người có quyền lực ra lệnh cho người khác.Tề nhânNgười nước Tề.tam nhân thành hổ(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.tình nhânCũ.trí tuệ nhân tạoBộ môn nghiên cứu phương pháp luận và những kĩ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy và chương trình có khả năng thực hiện một số quá trình mô phỏng trí tuệ của con người.tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.vũ khí hạt nhânTên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng những phương tiện đưa chúng đến mục tiêu và phương tiện điều khiển.tài tử giai nhânChỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.cổ nhânNgười đời xưa.sát nhânGiết người do cố ý.siêu nhânNgười được coi là siêu đẳng, là vượt lên hẳn so với giới hạn khả năng của con người. Anh hùng không phải là siêu nhân.pháp nhânBản thể do pháp luật đặt ra, có quyền lợi và nghĩa vụ như một cá nhân.cấp số nhânDãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một số không đổi.thành nhânNgười đã đến tuổi có thể tự lập.sinh vật nhân sơNhóm sinh vật mà tế bào không có màng nhân.Cộng hòa Nhân dân Mông CổMột nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.tiền nhânNgười đời trước có liên quan tới mình.năng lượng hạt nhânNăng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch.giai nhân(Từ cũ, nghĩa cũ) Người đàn bà đẹp.thi nhânNhà thơ.ân nhânNgười làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn.nghệ nhânNgười có tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ công mĩ nghệ.cố nhân(Vch.) Bạn cũ, hay người yêu cũ.gia đình hạt nhânMột loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không gian sinh hoạt.bất nhân(xem từ nguyên 1) Không có lòng thương người; Độc ác.vô nhânLà từ ghép của chữ vô, nghĩa là không, nhân nghĩa là người. Vô nhân là không có tính người.thái phu nhânCụ cố bà.chứng nhân.mĩ nhân hồng ảnhDáng đàn bà đẹp.công nhân viêncông nhân và viên chức nhà nước (nói gộp).uỷ ban nhân dânCơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương.quả kiếp nhân duyênÝ nói duyên (tốt), hay kiếp (xấu) cũng là có nhân với quả cả.Nghệ sĩ Nhân dânDanh hiệu cao nhất mà một số nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ.Đường nhânNhư thoòng dànhtiền nhân hậu quảKiếp trước là nguyên nhân cho hậu quả ở kiếp này. Theo thuyết luân hồi của đạo Phật thì kiếp trước tạo ra cái "nhân" thì kiếp này hưởng cái "quả" và cứ thế luân hồi.thất nhân tâmTrái lòng quần chúng.thánh nhânBậc thánh.phụ nhânNgười đàn bà.phép nhân(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân.

Cùng vần "ân", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.