cấp số nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Dãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một số không đổi.
    • dãy 2, 4, 8, 16, 32 là một cấp số nhân

"cấp số nhân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh geometric progression

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cấp số nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.