cấp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 70 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "câp"
"cấp" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cấp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cấp"
cấp báchRất gấp, cần phải được giải quyết ngay.cấp bậcThứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền; nói khái quát).cấp cứuCần cứu chữa ngay để tránh tử vong.cấp độCấp, bậc trong một hệ thống khái quát.cấp thiếtRất cần thiết, phải được giải quyết ngay.cấp tính(bệnh) ở trạng thái phát triển nhanh.cấp tiếnCó tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.cấp dưỡngNgười làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v. v.cấp số nhânDãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một số không đổi.cấp số cộngMột dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng tổng của số hạng đứng trước nó với một số không đổi (công sai).cấp phátCấp cho (theo chế độ, theo quy định)cấp tốcRất nhanh để tranh thủ thời gian.cấp tậpdồn dập, liên tiếp.cấp báoBáo ngay cho biết, không được chậm trễ.cấp sốDãy số trong đó mỗi số bằng số đứng trước cộng thêm hoặc nhân với một số không đổi.cấp bộTổ chức của nhà nước, đảng hoặc đoàn thể theo từng cấp, ở địa phương.cấp uỷBan chấp hành cấp bộ đảng.cấp phốiVật liệu dùng để rải đường, gồm các thành phần hạt của đất, cát, sỏi, v.v. trộn lẫn theo một tỉ lệ nhất định.Cấp DẫnMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.cấp vốnCung cấp tiền vốn cho việc kinh doanh, sản xuất, v.v..cấp kỳXem nhanh, cấp tiếncấp thờiP. (hoặc t. ). Ngay tức thời, ngay lập tức. Đối phó cấp thời. Các nạn nhân cần được trợ giúp cấp thời, không thể chậm trễ.cấp hiệuPhù hiệu đeo ở hai ve cổ áo của quân nhân, chỉ cấp bậc quân hàm, hình bình hành, có màu sắc phân biệt theo quân binh chủng.
Từ có "cấp" ở sau
cung cấpĐem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.khẩn cấpCần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ.bằng cấpVăn bằng cấp cho người học hành đã thi đỗ (nói khái quát).cao cấp(Thường dùng phụ sau d.) . Thuộc cấp cao, trên trung cấp.đẳng cấpTập đoàn người có địa vị xã hội như nhau, được pháp luật thừa nhận, hợp thành thứ bậc tách biệt với các tập đoàn khác trong chế độ nô lệ và phong kiến ở một số nước.sơ cấpỞ bậc thấp nhất.nâng cấpCải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để nâng cao chất lượng.giai cấpNhững tập đoàn người trong xã hội, có địa vị khác nhau, có quan hệ sản xuất khác nhau, có quan hệ tư liệu sản xuất khác nhau, có phương thức hưởng thụ khác nhau về tài sản xã hội.xe cấp cứu.trợ cấpCấp tiền để giúp đỡ khi khó khăn.phụ cấpKhoản tiền cấp thêm ngoài khoản chính.địa cấp thịMột loài khu vực hành chính của Trung Quốc, thuộc địa cấp, như thành phố của Việt Nam.hạ cấpHàng dưới, bậc dưới; phân biệt với thượng cấp.cuồng sảng rượu cấp(Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.trung cấpThuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp.cáo cấpBáo tin nguy cấp.đa cấpNhiều cấp độ.xuống cấpSút kém hẳn đi về chất lượng so với trước.tự cấp tự túcSản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.tự cấpTự mình cung cấp cho mình.chu cấpCấp cho những thứ cần thiết để bảo đảm đời sống.mại dâm cao cấpHình thức bán dâm ở mức độ cao về phương tiện, môi trường, giá cả và đối tượng mua bán có từ sau khi Việt Nam đổi mới.trang cấpHoạt động cung cấp trang bị để đảm bảo điều kiện làm việc.tam cấpCó ba bậc.bao cấp(cơ quan nhà nước) cấp phát, phân phối, trả công cho cán bộ, nhân viên mà không tính toán hoặc không đòi hỏi hiệu quả kinh tế tương ứng.chủ nghĩa cấp tiếnKhuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản.ban cấpCấp cho người dưới.phân cấpPhân ra, chia thành các cấp, các hạng.thượng cấp(Cũ) . Cấp trên.chi cấpKhoản chi được cấp cho một hoặc nhiều hạng mục.tư cấpCấp tiền giúp cho.thậm cấp chí nguyHết sức nguy cấp.lại khoa cấp sựMột chức giám quan, nghĩa là một chức quan có nhiệm vụ can ngăn vua, khi vua làm điều trái.tốc hành cấp tốcCó nghĩa là cái gì đó rất là nhanhgiáng cấpHạ chức xuống bậc dưới.nước cấpNguồn nước sau khi trải qua xử lý của các nhà máy hoặc trạm bơm.thủ cấpĐầu người bị chém.phẩm cấpThứ bậc của quan lại (cũ).hàm số sơ cấp(Toán học) Những hàm số được hợp bởi một số hữu hạn các hàm số sơ cấp cơ bản qua các phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia và phép lấy hàm hợp.thứ cấpTrị số được sử dụng sau sơ cấp.nguy cấpGấp rút.trật gia tam cấpĐược thăng ba bậc.mô sơ cấpMô thực vật có nguồn gốc từ các mô phân sinh ở trong phôi và từ các mô dẫn của nó.đấu tranh giai cấpNhư giải phóng giai cấp.tự cung tự cấp.hàm số sơ cấp cơ bản(Toán học) Tên gọi chung của 5 loại hàm số: hàm lũy thừa, hàm mũ, hàm logarit, hàm lượng giác, hàm lượng giác ngược.
Cùng vần "âp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.