急
cấpHán Việt · Nôm
gấpNôm
képNôm
kípNôm
quắpNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6025
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cấp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cấp" · âm tiết cấp
- gấp — Nôm. Chữ cùng âm "gấp" · âm tiết gấp
- kép — Nôm. Chữ cùng âm "kép" · âm tiết kép
- kíp — Nôm. Chữ cùng âm "kíp" · âm tiết kíp
- quắp — Nôm. Chữ cùng âm "quắp" · âm tiết quắp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 急 theo lối Nôm
cấpMặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống.gấpCó số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.képTừ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.kíp(xem từ nguyên 1) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau.quắpCo, gập cong vào phía trong.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
quick, quickly; urgent, pressing
Chữ khác cũng đọc là "cấp"
Chữ khác cũng đọc là "gấp"
Chữ khác cũng đọc là "kép"
Chữ khác cũng đọc là "kíp"
Chữ khác cũng đọc là "quắp"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 急
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 急 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 急 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).