慢
mạnHán Việt · Nôm
mặnNôm
mắnNôm
mượnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6162
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mạn" · âm tiết mạn
- mặn — Nôm. Chữ cùng âm "mặn" · âm tiết mặn
- mắn — Nôm. Chữ cùng âm "mắn" · âm tiết mắn
- mượn — Nôm. Chữ cùng âm "mượn" · âm tiết mượn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 慢 theo lối Nôm
mặnCó muối.mượnXin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định.mắnChóng có quả.mạnMiền, vùng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
slow(ly), leisurely, sluggish
Chữ khác cũng đọc là "mạn"
Chữ khác cũng đọc là "mặn"
Chữ khác cũng đọc là "mắn"
Chữ khác cũng đọc là "mượn"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 慢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 慢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).