𪉽
mặnNôm
mằnNôm
Chữ Nôm U+2A27D
- Bộ thủ
- 鹵 lỗ số 197
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- mặn — Nôm. Chữ cùng âm "mặn" · âm tiết mặn
- mằn — Nôm. Chữ cùng âm "mằn" · âm tiết mằn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𪉽 theo lối Nôm
Giản thể và phồn thể
Chữ 𪉽 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "mặn"
Chữ khác cũng đọc là "mằn"
Chữ cùng bộ 鹵
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𪉽
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𪉽 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𪉽 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).