mằn
- Nắn cho xương sai khớp trở lại khớp cũ.
- Gỡ xương hóc ở trong cuống họng ra.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mằn"
mằn thắnMón ăn làm bằng thịt giã bao trong bột, nhúng chín và ăn với nước dùng.muộn mằnChậm có con.mằn mặnHơi mặn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mằn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.