man
Phát âm (IPA): Hà Nội [maːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [maːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không đúng sự thực, che giấu sự tình.
- nói man
- khai man lí lịch
- man khai
- man trái
- Người bị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: người "mọi" ở phía nam sông Dương tử (xưa).
Chữ Hán đọc là "man"
礁man, tiêu, tiều鬗man蔓man, mạn瞒môn, man鞔man, muộn悗man, miễn鬙man, tăng鬘man颟man瞞mãn, môn, man, mạn樠man缦man, mạn谩man, mạn漫man, mạn縵man, thao, mán, mạn蠻man
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
man hay mang?âm cuối n/ng · "mang": (Ph.) . Hoẵng.man hay manh?âm cuối n/nh · "manh": Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.
Từ ghép có "man"
mê man(Hoặc t.) .dã manThú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.man rợỞ tình trạng chưa có văn minh, đời sống con người có nhiều mặt gần với đời sống thú vật.miên manLôi thôi kéo dài.man mácRộng mênh mông.man diSự còn lạc hậu.man mátHơi mát.Man ĐầnTên gọi chế giễu của câu lạc bộ bóng đá Manchester United hoặc người hâm mộ câu lạc bộ này.khai manHành động cố tình khai báo không đúng sự thật.man khaiKhai báo không đúng sự thật nhằm mục đích lừa dối để có lợi.mơn manLướt nhẹ trên bề mặt, gây cảm giác dễ chịu.cơ mansố lượng rất nhiều, không biết chính xác là bao nhiêu.man tráGiả dối, xảo trá để đánh lừa.lan manKéo dài không dứt.hoà ManHoà với người Man tức là nước Sa Đà nói trên.ác manTàn ác dã man.tiểu manRợ nhỏ mọn. Tiếng phong kiến Trung Quốc ngày xưa gọi người các nước Phiên.man nhânNgười mọi rợ, người nước Sa Đà.man manBị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.man phươngPhương người mọi rợ, tức người mọi rợ (quan niệm của Trung Quốc phong kiến).Cao ManCách gọi cũ của nhà nước Campuchia.man manBị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.khách manKẻ khờ dại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "man" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.