man

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
anvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "man"

"man" là một từ

Tính từ, Danh từ. Không đúng sự thực, che giấu sự tình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "man"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "man"

Từ có "man" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.