man
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "man"
"man" là một từ
Tính từ, Danh từ. Không đúng sự thực, che giấu sự tình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "man"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "man"
man rợỞ tình trạng chưa có văn minh, đời sống con người có nhiều mặt gần với đời sống thú vật.man mácRộng mênh mông.man diSự còn lạc hậu.man mátHơi mát.Man ĐầnTên gọi chế giễu của câu lạc bộ bóng đá Manchester United hoặc người hâm mộ câu lạc bộ này.man khaiKhai báo không đúng sự thật nhằm mục đích lừa dối để có lợi.man tráGiả dối, xảo trá để đánh lừa.man manBị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.man nhânNgười mọi rợ, người nước Sa Đà.man phươngPhương người mọi rợ, tức người mọi rợ (quan niệm của Trung Quốc phong kiến).
Từ có "man" ở sau
mê man(Hoặc t.) .dã manThú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.miên manLôi thôi kéo dài.khai manHành động cố tình khai báo không đúng sự thật.cơ mansố lượng rất nhiều, không biết chính xác là bao nhiêu.lan manKéo dài không dứt.mơn manLướt nhẹ trên bề mặt, gây cảm giác dễ chịu.tiểu manRợ nhỏ mọn. Tiếng phong kiến Trung Quốc ngày xưa gọi người các nước Phiên.Cao ManCách gọi cũ của nhà nước Campuchia.man manBị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.hoà ManHoà với người Man tức là nước Sa Đà nói trên.ác manTàn ác dã man.khách manKẻ khờ dại.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.