ban
Âm tiết tiếng Việt · có trong 46 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ban"
"ban" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Khoảng thời gian ngắn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ban"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ban"
ban đầuLúc mới bắt đầu, buổi đầu.ban đêmKhoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày.ban côngPhần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.ban phướcTrái nghĩa chúc dữ.ban hànhCông bố và cho thi hành.ban nhạcMột nhóm người biểu diễn âm nhạc cùng nhau.ban phátCấp cho người ở cấp dưới.ban thưởngNói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới.ban tặngthưởng công người dưới.ban ngày ban mặtLúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ)ban ngànhHệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng quát)ban bí thưTổ chức gồm một số bí thư thay mặt ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể.ban nãyLúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu.ban maiBuổi sáng, lúc sáng sớm.ban bệCác ban lập ra để làm công việc gì đó (nói khái quát; thường hàm ý chê bai)ban ơnBan ơn huệ cho người dưới (với thái độ của kẻ bề trên)ban cấpCấp cho người dưới.ban sơban đầu.ban chấp hànhTập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội.ban thiệnVua ban cơm cho ai.ban thờPhần không gian được bố trí riêng dùng để thờ cúng gia tiên trong gia đình.ban khenKhen ngợi người dưới.ban bạchBệnh rôm sảy xảy ra ở lớp biểu bì của da gồm những nốt mụn nước li ti có màu trắng hoặc trong suốt.ban ân(Cũ) . ban ơn.ban cưuChim cút.Ban CơNgười có tài học triều vua Hòa đế. Xem Nàng Ban.ban miêuBọ cánh cứng có màu xanh biếc hay đen, tiết ra chất có thể làm vị thuốc kích thích.
Từ có "ban" ở sau
ủy banTổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.tiếng Tây Ban NhaNgôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.phòng banphòng và ban trong một cơ quan (nói khái quát)lưu banHọc lại lớp của năm trước.tiểu banTập thể gồm một số người, được cử ra để chuyên nghiên cứu, theo dõi một vấn đề.ban ngày ban mặtLúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ)uỷ ban nhân dânCơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương.khâm banChữ khâm, nguyên có nghĩa là kính, sau được dùng để chỉ nhà vua. Ví dụ.trưởng banNgười đứng đầu một tổ chức.uỷ ban quân quảnCơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương.giao banTổng kết kết quả của những việc đã làm và lập kế hoạch cho những nhiệm vụ tiếp theo của cơ quan trong từng thời gian (thường là theo tuần).Vương quốc Tây Ban NhaTên chính thức của Tây Ban Nha.phân banChia hàng bên văn và bên võ, lúc các quan chầu vua.Chiềng BanMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.phát banNổi những nốt đỏ trên da.sốt phát banSốt nổi mẩn đỏ lên ở da.triều banCấp bậc trong triều.giày banGiày bằng da láng đen, để hở mu bàn chân.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.