Danh từTính từ
- Lúc mới bắt đầu, buổi đầu.
- Ban đầu gặp nhiều khó khăn.
- Khi mới bắt đầu, buổi đầu.
- Tốc độ ban đầu.
Câu ví dụ thêm
- Ban đầu tôi không có thích cô ấy.I didn't like her at first.
- Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.In the beginning God created Heaven and Earth.
- Ban đầu bạn đã gặp Tom như thế nào?How did you meet Tom initially?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 班頭.
"ban đầu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | initial · initially · originally · initially; at first · beginning · get-go |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 最初 zuì chū · 原始 yuán shǐ · 当初 dāng chū · 起初 qǐ chū |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 처음 cheoeum · 원래 wonrae · 본래 bonrae · 애초 aecho |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ursprünglich |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | изначально изнача́льно |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เดิม doem · เบื้องต้น bûeang-tôn · เริ่มแรก rôem-râek |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | iniziale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ban đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.