đầu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 104 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "đâu"
"đầu" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Phần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đầu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đầu"
đầu tiênKhông có gì đi trước.đầu mốiĐầu sợi dây.đầu bếpNgười nấu bếp chính.đầu độcBỏ thuốc độc định làm cho người ta chết.đầu tưTập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.đầu hàngChấm dứt kháng cự và chịu sự xử lí của kẻ thắng trận.đầu bàiPhần đề ra cho học sinh làm.đầu vàoCác chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra.đầu đềNhư đầu bài.đầu ócĐầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ.đầu cơLợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng và dễ dàng. Đầu cơ tích trữ.đầu raKết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu vào.đầu gấuNgười ngổ ngáo thường được thuê mướn để đe doạ người khác.đầu máyLoại phương tiện tự đẩy, chạy trên đường ray để kéo các toa tàu phía sau.đầu đuôiToàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc.đầu cuốiThiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa.đầu hồiTường hình tam giác ở hai mặt ngôi nhà.đầu cơ tích trữHành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.đầu thúChủ động ra khai báo với cơ quan thẩm quyền sau thời gian lẫn trốn.đầu sỏKẻ cầm đầu (hàm ý coi khinh).đầu đảngKẻ đứng đầu một nhóm người làm việc bất chính hoặc phi pháp.đầu rauKhối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun.đầu phiếu(Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết.đầu chày đít thớtChỉ địa vị thấp kém của những người chuyên làm việc do người khác sai bảo, vất vả khó nhọc nhất.đầu sóng ngọn gióVí nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.đầu hai thứ tócTóc đã có nhiều sợi bạc, biểu hiện sự từng trải, già dặn trong cuộc đời.đầu lọcMột bộ phận được làm bằng chất liệu đặc biệt nằm ở phần đầu điếu thuốc lá có tác dụng lọc bớt chất độc hại khi hút.đầu cắt moiKiểu tóc giống với kiểu undercut. Kiểu tóc này cũng được cắt gọn gẽ ở phần bên dưới nhưng tóc phía sau chỉ cắt đến khoảng nửa đầu, không cắt quá cao, phần tóc phía trên đỉnh và tóc mái được nuôi dài, phủ xuống phần tóc chỗ bên dưới.đầu momDoi đất nhô ra giữa sông.đầu hồtrò chơi ném từng cái que cho lot vào cái lọ gỗ có cổ dài.đầu hàGieo mình xuống sông.đầu xuôi đuôi lọtVí trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, thuận lợi.đầu hãn(Theo Đông y) Chứng ra mồ hôi đầu.đầu bảngXếp ở vị trí đầu trong bảng xếp hạng.đầu to óc quả nhoNgu.đầu gạc ốc bươuÝ nói sự lợi lộc nhỏ mọn ví như con ốc bươu không có sừng gạc mà cũng có cái vỏ đầu cứng nhọn.đầu bẹt cá trêNgoại hình xấu xí.đầu lụyChiều lòng, vâng dạ, chịu cho người sai khiến để được yên thân.đầu cây rắc phấnÝ tả cây mai hoa trắng nở như rắc phấn.đầu thangBốc thuốc.
Từ có "đầu" ở sau
ban đầuLúc mới bắt đầu, buổi đầu.đỡ đầuNói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội.cắm đầu(cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.triệt đầu triệt vĩ(Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.khởi đầuBắt tay vào làm.gật đầuCúi đầu tỏ ý bằng lòng.ý hợp tâm đầuTâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.bước đầuGiai đoạn đầu của một quá trình nào đó (còn chưa kết thúc)hói đầu.lắc đầuQuay đầu sang hai bên, tỏ ý không bằng lòng.mở đầuBắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện.bạc đầu(tuổi) già.môi trường đầu tưCác điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yếu tố liên quan khác mà trong đó các quá trình hoạt động đầu tư được tiến hành.đương đầuChống chọi với.giơ đầu chịu báng(nghĩa đen) một mình phải giơ đầu chịu phạt, chịu cốc vào đầu (báng)ngóc đầuNgẩng cao đầu lên.lật cánh đánh đầu(đen) Xơi thịt gà một cách thô tục.mụn đầu đenDấu hiệu tổn thương đầu tiên do mụn trứng cá gây ra.giáo đầuHát hoặc nói để giới thiệu một vở tuồng, chèo trước khi diễn.đi tắt đón đầuHành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc vượt qua thử thách.đối đầuTrực tiếp chống lại nhau .cha đỡ đầuNgười đàn ông nhận đỡ đầu cho một đứa trẻ em trai khi làm lễ rửa tội vào đạo Thiên Chúa.cứng đầungang bướng, không dễ dàng chịu nghe theo người mà mình phải phục tùng.khấu đầuCúi rạp.mây đầu ôHình ảnh đám mây lơ lửng trên không như chiếc ôHổ Đầu Tướng QuânCố Khải Chi làm chức Hổ Đầu tướng quân đời vua Tấn An Đế gọi là Cố Hổ Đầu. Mỗi khi Cố ăn mía ăn từ trên ngọn xuống đến gốc. Người ta hỏi thì nói.ra đầu ra đũaRành mạch, cặn kẽ mọi tình tiết, có đầu có đuôi.phủ đầuÁp đảo tinh thần ngay từ đầu để giành thế chủ động, khi đối phương chưa kịp chuẩn bị.bù đầuỞ tình trạng bận việc túi bụi đến mức tựa như đầu để bù không kịp chải.khẩu đầuỞ đầu lưỡi, không thực.ngập đầuNhiều quá.đến đầu đến đũaNghĩa như đến nơi đến chốn.con đỡ đầuNgười được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.to đầuLớn người, lớn tuổi (dùng với nghĩa xấu).cắm đầu cắm cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).giỗ đầuNgày giỗ sau ngày chết một năm.hoạt đầuTheo chiều nào cũng được, miễn là có lợi.sớm đầu tối đánhSớm đầu hàng, tối lại đánh. Ý nói người hai mặtvạn sự khởi đầu nanMọi việc lúc bắt đầu đều khó khăn (hàm ý vượt qua được thì sẽ làm được)ký đầuBúng nhẹ vào đầu.thứ đầuLớp đầu, phần đầu.bạch đầuChim cùng họ với khướu, trên đầu có đám lông màu trắng.gỡ đầuChải tóc cho khỏi rối.ngấc đầuTrỗi dậy.tụ đầuSum họp với nhau.cưỡi đầu cưỡi cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).nóng đầuNói trẻ em bắt đầu sốt.rắn mất đầuLực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.
Cùng vần "âu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.