đâu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "đâu"
"đâu" là một từ
Phó từ, Trợ từ, Danh từ. Ở chỗ nào. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đâu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đâu"
đâu mâuMũ thời xưa đội khi ra trận để bảo vệ phần đầu, còn gọi là mũ trụ.Đâu SuấtNơi ở cuối cùng của Bồ Tát trước khi thành Phật Thích Ca.
Từ có "đâu" ở sau
không đâuKhông có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả.biết đâuTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách rất dè dặt, như muốn đưa ra trao đổi thêm, chứ chưa dám khẳng định dứt khoát.ngờ đâuTổ hợp biểu thị điều thực tế sắp nêu ra là trái ngược với điều suy nghĩ trước đó, là hoàn toàn không ngờ tới.biết đâu đấyTổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.nào đâuCó đâu, còn đâu.nghe đâuHình như, có lẽ.biết đâu chừng(nhưng có phần ít dè dặt hơn)không phải dạng vừa đâu(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.biết đâu ma ăn cỗAi mà biết được, rằng trong bữa tiệc có con ma.phút đâuTrong giây lát, thình lình.đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.
Cùng vần "âu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.