khâu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "khâu"
"khâu" là một từ
Danh từ, Động từ. Vòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khâu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khâu"
khâu lượcKhâu tạm bằng những mũi dài.khâu vắtKhâu đường chỉ đi thành những mũi chéo giữa hai nẹp vải.khâu độtKhâu mỗi mũi lùi lại sau mũi trước một ít rồi mới tiến lên.khâu váVá may nói chung.khâu díuKhâu nối hai mép chỗ rách.
Từ có "khâu" ở sau
máy khâuMáy dùng để may đồ bằng vải, da.Tả Gia KhâuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "âu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.