nâu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
âuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "nâu"

"nâu" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nâu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nâu"

Từ có "nâu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.