trâu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "trâu"
"trâu" là một từ
Danh từ. Động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trâu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trâu"
trâu già gặm cỏ nonNgười kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.trâu ngốTrâu tầm vóc to lớn.trâu giéTrâu kích thước nhỏ.trâu chóNói người đáng khinh.trâu náiTrâu cái đã có con.trâu mộngTrâu đực lớn và mạnh.trâu nước(Khẩu ngữ) Hà mã.trâu gác bếpThịt trâu xông khói để ăn dần qua vụ giá.Trâu QuỳMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
Từ có "trâu" ở sau
Sừng TrâuMũi đất ở tây nam mũi Dinh, tỉnh Thuận Hải, cao 329m. Bên trong mũi đất Cà Ná.ruồi trâuRuồi to, có vòi rất khoẻ, thường đốt và hút máu trâu, bò.chửa trâuChửa quá chín tháng mười ngày tương đối lâu mà chưa đẻ.sống trâuChỗ gồ ghề trên đường cái.ngả trâuGiết trâu.ổi trâuThứ ổi quả to, hình hơi dài.cọc tìm trâuĐiều gì trái đạo lí.
Cùng vần "âu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.