Sừng Trâu

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Mũi đất ở tây nam mũi Dinh, tỉnh Thuận Hải, cao 329m. Bên trong mũi đất Cà Ná.

Câu ví dụ

  • Đây là sừng trâu hay sừng bò?Is this a buffalo or cow's horn?

Cấu tạo âm tiết

sừngâm đầu s · vần ưng · thanh huyền
trâuâm đầu tr · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Sừng Trâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.