sừng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sưng"
"sừng" là một từ
Danh từ. Phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sừng"
sừng sẹoTrợn trừng mắt lên, có vẻ rất giận dữ.Sừng TrâuMũi đất ở tây nam mũi Dinh, tỉnh Thuận Hải, cao 329m. Bên trong mũi đất Cà Ná.sừng sữngNói đứng ngang nhiên trước mặt người ta.sừng sộHùng hổ và có ý dọa nạt.sừng sỏGhê gớm, lì lợm và không chịu nhường, chịu thua ai.sừng sựcSấn sổ một cách đột nhiên Sừng sực chạy lại gây chuyện.
Từ có "sừng" ở sau
cắm sừng(vợ) lừa chồng để ngoại tình.thất sừngCon bài bất cao nhất trong hàng thất.Kiện sừng sẽÝ nói kiếm cớ vu vơ mà bày trò kiện tụng người ta.bánh sừng bòBánh được làm từ bột mì, men, bơ, sữa và muối, cấu tạo gồm nhiều lớp bơ và bột xếp chồng lên nhau.mo sừngĐồ chuyên dùng trong nghề sơn ta, làm bằng sừng trâu lạng thành phiến hình thangcao theo nhiều kích cỡ thích hợp, đầu nhỏ gọt tròn dày khoảng 1 mm, được mài mỏng dần cho đến đầu to để có độ mềm dẻo.ớt sừng bòỚt quả to, dài, đỏ, cong như sừng bò.thuốc sừng bòThuốc lá còn nguyên lá, bó thành hình sừng bò.Đốt sừng TêNói chuyện Thái Chân đốt sừng Tê để soi ma quỷ.có sừng có mỏVí người cứng cỏi, đáo để hoặc có ưu thế hơn người.
Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.