chừng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ưngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chưng"

"chừng" là một từ

Danh từ. Mức độ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chừng"

Từ có "chừng" ở sau

coi chừngChú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc.cỡ chừngƯớc tính không chính xác, chỉ là một ước tính trong phạm vi nào đó.giữa chừngGiữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong.áng chừngƯớc lượng trên đại thể, không tính con số chính xác.ước chừngƯớc vào khoảng.biết chừng nàoTổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.trông chừngĐể ý mong ngóng một cách thấp thỏm.xem chừngchú ý đề phòng điều không hay có thể xảy rakhông chừngCó thể xảy ra.nửa chừngChưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.quá chừngTrên xa mức thường.phỏng chừngƯớc lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác.không biết chừng(khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.khoảng chừngƯớc độ.lừng chừngKhông dứt khoát và thiếu tích cực.nhắm chừng(Đph) Xem chừng, có lẽ.tưởng chừngTưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)khơi chừngXa xa.biết đâu chừng(nhưng có phần ít dè dặt hơn)lưng chừngDở dang, không thật gần đầu và còn xa cuối.cầm chừng(Thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp) . Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy lệ để chờ đợi.liệu chừngXét xem độ bao nhiêu.chưa biết chừng(khẩu ngữ) (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)lét chừngLiếc mắt.dè chừnglà một hành động sợ sệt một cái gì đó, không dám hành động lỗ mãn.tác chừngTuổi tác chừng vào khoảng.nhớ chừngNhớ một cách không chính xác.

Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.