vừng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vưng"
"vừng" là một từ
Danh từ. Cây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăn. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vừng" ở sau
muối vừngVừng và muối rang chín, giã nhỏ, trộn lẫn vào nhau, dùng làm thức ăn.xem vừngXem vừng sáng trắng của mặt giăng.
Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.