ngừng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ngưng"
"ngừng" là một từ
Động từ. Không tiếp tục hoạt động, phát triển. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngừng"
ngừng trệLâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra dồn ứ, chậm trễ.ngừng tayNghỉ, thôi không làm nữa.ngừng bắnĐình chỉ chiến sự.ngừng bướcDừng lại, đứng lại, không tiến, không đi nữa.
Từ có "ngừng" ở sau
không ngừngđể diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.ngập ngừngChưa dám thổ lộ tâm tình.tạm ngừngTạm thời dừng hoạt động.
Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.