ngập ngừng

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋəp̚˧˨ʔ ŋɨŋ˨˩] · Huế [ŋəp̚˨˩ʔ ŋɨŋ˦˩] · Sài Gòn [ŋəp̚˨˩˨ ŋɨŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Chưa dám thổ lộ tâm tình.
    • Làm chi cho dạ ngập ngừng, đã có cà cuống thì đừng hạt tiêu. (ca dao)
  2. Rụt rè.
    • Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau (Truyện Kiều)
    • Ngập ngừng, sinh mới rén chiềng (Hoa tiên)
  3. Trgt Như Ngấp ngứng, Nói đọc không được thông.
    • Chưa thuộc bài, nên đọc ngập ngứng.

Cấu tạo âm tiết

ngậpâm đầu ng · vần âp · thanh nặng
ngừngâm đầu ng · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngập ngừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.