ngập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngâp"
"ngập" là một từ
Động từ. (Nước, chất lỏng) Tràn và phủ kín bề mặt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngập"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngập"
ngập ngừngChưa dám thổ lộ tâm tình.ngập mặn(vùng đất) thường bị ngập trong nước mặn.ngập úngNgập lâu nên bị úng.ngập mắtNhiều và bừa bộn.ngập đầuNhiều quá.
Từ có "ngập" ở sau
tràn ngậpNói nước dâng lên nhiều và lan rộng ra khắp nơi.chìm ngậpBị bao phủ, che lấp hoàn toàn trên một diện rộng.nguy ngậpKhó khăn khốn đốn lắm.ngầm ngậpMất tăm tích từ lâu.
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.