tập

Âm tiết tiếng Việt · có trong 71 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
âpvần
nặngthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "tâp"

"tập" là một từ

Danh từ, Động từ. Chồng giấy cùng loại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tập"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tập"

tập hợpTổng số những thành phần của một toàn thể.tập đoànTập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác.tập thểToàn bộ những người nói trên.tập trungDồn vào một chỗ, một điểm.tập tinDãy các bit thông tin có tên và được chứa trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số.tập luyệnĐồng nghĩa với luyện tập.tập tính(Sinh học) Toàn thể các tính tình tự nhiên.tập quánThói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.tập sựLàm với tính chất học nghề.tập dượtTập đi tập lại các động tác hoặc bài bản cho thành thạo (nói khái quát).tập kếtTập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ.tập tụcPhong tục, tập quán nói chung.tập lệnhChỉ một cái gì đó làm theo một lập trình nhất định.tập đại thànhGom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn.tập huấnHướng dẫn luyện tập.tập hậuĐánh bất ngờ phía sau.tập quyềnQuyền lực Nhà nước qui tụ vào một nơi, một cơ quan.tập nhiễmThấm vào sau nhiều lần tiếp xúc.tập tễnhNói đi lệch người và không vững.tập tànhTập luyện cho thành thục nói chung.tập kíchĐánh nhanh và bất ngờ trong đất địch.tập họplà hành động nhiều người đi đến cùng một chỗtập trậnNói quân đội luyện tập bằng trận giả.tập tướcNói con cháu nhà phong kiến được phong tước theo tước của ông cha.tập ấmNói con cháu nhà phong kiến, được phong quan chức của cha.Tập NgãiMột xã thuộc huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.tập tính họcKhoa học nghiên cứu hành vi của các động vật.tập đồVở có mẫu chữ để tập viết.tập sanLoại tạp chí lưu hành trong nội bộ một ngành chuyên môn.tập đoàn cứ điểmKhu vực phòng ngự gồm nhiều cứ điểm và cụm cứ điểm.Tập SơnMột xã thuộc huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.

Từ có "tập" ở sau

bài tậpBài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.học tậpHọc và luyện tập cho biết, cho quen.luyện tậpRèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo.ôn tậpHọc và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc.biên tậpThu thập tài liệu để biên soạn.biên tập viênNgười làm công tác biên tập.thực tậpTập làm trong thực tế để áp dụng điều đã học, nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.diễn tậpLuyện tập tổng hợp, với các tình huống như thật.sưu tậpTập hợp những cái đã được.triệu tậpMời đến một nơi để họp.thừa tậpKế tục cái cũ.tư duy tập đếmTrỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.tu tập(Phật giáo) Khắc phục, biến cải và phát huy tâm thức.tuyển tậpQuyển sách gồm những bài văn đã được lựa chọn.trại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.chiêu tậpHoạt động chiêu mộ người từ nhiều nơi tập hợp lại để cùng làm việc.thu tậpThu nhặt lại một nơi.nhà tập thểNhà ở có nhiều căn hộ cho gia đình cán bộ, nhân viên các cơ quan, xí nghiệp.kế tậpNối và thừa hưởng tước vị của ông cha.toàn tậpCả bộ sách.ăn cơm tập thểCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.cấp tậpdồn dập, liên tiếp.trưng tậpTập trung tài sản tư nhân để dùng vào việc công.quy tậptập trung về một chỗ (thường nói về mồ mả, hài cốt)cường tậpTập kích có bắn chế áp địch trước khi xung phong; phân biệt với kì tập.Yên TậpMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.nhã tậpTập văn tao nhã.kiến tậpNói giáo sinh trường sư phạm đến dự lớp và dự những sinh hoạt ở trường phổ thông để rút kinh nghiệm trong việc học nghề thầy giáo.thế tậpNói tước vị của ông cha (cũ).Lã đường thi tậpTên tập thơ của Sái Thuận. Xem Sái Thuận.bãi tậpBãi dùng để tập luyện và thao diễn.kết tậpKết hợp, tụ tập lại.lính tậpLính người Việt do thực dân Pháp mộ để đi đàn áp những cuộc khởi nghĩa.qui tậpxem quy tậptư bản tập trungKết quả của sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản, làm cho các nhà tư bản lớn tiêu diệt các nhà tư bản nhỏ, tư bản dần dần dồn vào tay một số ít nhà tư bản.Trà TậpMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.góc học tậpNơi bố trí làm chỗ dành riêng cho ngồi học ở trong nhà.hậu tậpQuân đánh bọc mặt sau.không tậpTập kích bằng không quân.

Cùng vần "âp", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.