Danh từTính từ
- Toàn bộ những người nói trên.
- Sống trong tình thương của tập thể.
- Nói nhiều người cùng sinh hoạt, cùng hoạt động với nhau.
- Làm việc tập thể.
Câu ví dụ thêm
- Tập thể dục có thể giúp giảm cân.Exercise can help with weight loss.
- Tập thể dục có thể làm giảm đau.Exercise can reduce pain.
- Bạn cần phải tập thể dục một chút.You need to get some exercise.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"tập thể" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | collective; group |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 集体 jí tǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 集団 しゅうだん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 단체 danche · 집단 jipdan |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ส่วนรวม sùan-ruam |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tập thể"
ăn cơm tập thểCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.Khu tập thể xây lắp lâm nghiệpMột cụm dân cư tồn tại sau thời bao cấp nằm ở xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tập thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.