tập thể

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Toàn bộ những người nói trên.
    • Sống trong tình thương của tập thể.
Tính từ
  1. Nói nhiều người cùng sinh hoạt, cùng hoạt động với nhau.
    • Làm việc tập thể.

Câu ví dụ thêm

  • Tập thể dục có thể giúp giảm cân.Exercise can help with weight loss.
  • Tập thể dục có thể làm giảm đau.Exercise can reduce pain.
  • Bạn cần phải tập thể dục một chút.You need to get some exercise.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tập thể" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh collective; group
🇨🇳 Tiếng Trung 集体 jí tǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 集団 しゅうだん
🇰🇷 Tiếng Hàn 단체 danche · 집단 jipdan
🇹🇭 Tiếng Thái ส่วนรวม sùan-ruam

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tập thể"

Cấu tạo âm tiết

tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tập thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.