ăn cơm tập thể

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Cuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.
    • Ăn cơm tập thể, nằm giường cá nhân (Thanh Tịnh).

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
cơmâm đầu c · vần ơm · thanh ngang
tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ăn cơm tập thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.