Từ bắt đầu bằng "ă" (74 từ)
ăChữ cái thứ 2 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết thườngăm ắp(láy).ănCho vào cơ thể qua miệng.ăn bận.ăn bốcĂn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa.ăn bớtLấy bớt đi để hưởng một phần, lợi dụng việc mình nhận làm cho người khác.ăn chayĂn cơm chay để tu hành, theo đạo Phật và một số tôn giáo khác.ăn cháo đái bátPhê phán người khi được người khác giúp đỡ nhưng lại vô ơn, thậm chí phản lại người đã giúp mình.ăn chõ ngồi chẽĂn trông nồi ngồi trông hướng.ăn chơiTiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát).ăn chắcNắm vững phần lợi hay phần thắng.ăn chịuĂn không trả tiền ngay.ăn cánhHợp lại thành phe cánh.ăn cơmĂn một bữa cơm gia đình.ăn cơm tập thểCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.ăn cướiDự đám cưới (thường là có ăn mặn).ăn cướpDùng vũ lực để đoạt tiền của người khác.ăn cướp còn la làngKẻ cướp giựt tự xưng là nạn nhân.ăn cắpLấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt.ăn cỗDự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp gì.ăn dặmHình thức bổ sung thêm các thực phẩm khác ngoài sữa mẹ để trẻ tập quen dần với việc ăn các món ăn mới.ăn gian(Kng.) . Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.ăn giảiĐược phần thưởng trong một cuộc đua.ăn hiếpBuộc trẻ con hoặc người yếu thế hơn phải làm theo ý mình bằng bắt nạt, doạ dẫm.ăn họcĂn và học (nói khái quát).ăn hỏiĐến nhà người con gái để xin cưới.ăn hối lộNhận tiền của hối lộ.ăn khôngĂn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.ăn kiêngTránh ăn những thứ mà người ta cho là độc.ăn kĩ làm dốiChê người ăn thì không bỏ sót, nhưng làm thì giả dối cho qua lần.ăn lãiHưởng tiền lời khi bán một thứ gì.ăn lươngHưởng lương tháng theo chế độ làm việc.ăn lắm ỉa nhiềuKẻ ham chơi biếng làm.ăn lắm ị nhiềuKẻ hay ăn.ăn màyĐi xin để sống.ăn mày dĩ vãngNgười ưa hoài niệm, bám lấy công trạng cũ để hơn thua với đời.ăn mòn(Hiện tượng) Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học.ăn mặcMặc (nói khái quát).ăn mừngĂn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng.ăn nhậpLiên quan, phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu, một nội dung.ăn nhậuĂn uống, chè chén.ăn nhịpHòa hợp với.ăn nhờ ở đậuSống tạm bợ, nương tựa vào người khác.ăn nóiNói năng bày tỏ ý kiến.ăn nănCảm thấy day dứt, giày vò trong lòng về lỗi lầm đã mắc phải.ăn nằm(Id.) . Ăn và nằm (nói khái quát).ăn quỵtCố tình ăn không, lấy không, không chịu trả cái lẽ ra phải trả.ăn rơThoả thuận ngầm dẫn đến sự nhất quán trong hành động.ăn sươngĂn trộm.ăn sốngĂn thức ăn sống, không nấu lên.ăn thamMuốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết.ăn thuaGiành giật cho bằng được phần thắng.ăn thềCùng thề với nhau một cách trang nghiêm trong buổi lễ.ăn thừaĂn thức ăn người khác bỏ lại.ăn tiêuChi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu dè sẻn.ăn tiềnĂn hối lộ.ăn trên ngồi trốcCó vị thế cao.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.ăn trộmLấy của người khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người.ăn tạpĂn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật.ăn tếtĂn uống, vui chơi trong những ngày Tết Nguyên đán.ăn uốngĂn và uống nói chung.ăn vócCó sức mạnh thể lực.ăn vạỞ ỳ, nằm ỳ ra để đòi cho kì được hoặc để bắt đền.ăn vụngĂn giấu, không để cho người khác biết.ăn xổiNói cà, dưa mới muối đã lấy ăn.ăn xổi ở thìCách sống tạm bợ trước mắt cho qua ngày, không tính đến lâu dài.ăn ít ngon nhiềuCâu tục ngữ có nghĩa là ăn ít thì thấy ngon miệng, ăn nhiều quá thì thấy ngán, mất ngon.ăn ýHợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.ăn đongLàm việc không suy tính dài lâu gây tình trạng đạt hiệu quả thấp như người hay đi vay gạo trừ bữa.ăn đủ(Khẩu ngữ) Hưởng được nhiều lợi lộc.ăn đứthơn hẳn, trội hơn hẳn về mặt nào đó được đem ra so sánh.ăn ởĂn và ở (nói khái quát).ăng ẳngNói tiếng chó kêu khi bị đau.