ăn quỵt

Động từ
Động từ
  1. Cố tình ăn không, lấy không, không chịu trả cái lẽ ra phải trả.
    • Vay tiền xong rồi ăn quỵt luôn.
    • Ăn quỵt tiền công của thợ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
quỵtâm đầu qu · vần yt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ăn quỵt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.