quỵt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "quyt"
"quỵt" là một từ
Tính từ. Cố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó. Xem đủ nghĩa →