語
Wiki
Ngôn Ngữ
Từ điển
Chính tả
Vần
Ngôn ngữ
Chuyên đề
Công cụ
Hán Nôm
Lịch
Thành ngữ
Viết đúng
Wiki Ngôn Ngữ
›
Âm tiết & vần
›
Vần yt
quýt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
qu
âm đầu
yt
vần
sắc
thanh
Âm cuối:
t
— vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "quyt"
quýt
sắc
quỵt
nặng
Từ bắt đầu bằng "quýt"
quýt làm cam chịu
Ví trường hợp kẻ này gây nên lỗi lầm, sai trái nhưng người khác (thường là người thân thiết, gần gũi) lại phải gánh chịu hậu quả.
Từ có "quýt" ở sau
quấn quýt
Quấn vào nhau nhiều vòng.
qua quýt
một cách sơ sài, gọi là cho có, cho xong.
cuống quýt
Vội vã, rối rít do đang cuống lên.