Viết đúng chính tả: 1.635 từ hay viết sai
Những từ người Việt hay viết nhầm — chia sẻ thành “chia sẽ”, sơ suất thành “sơ xuất”, xán lạn thành “sáng lạn”. Mỗi trang cho biết cách viết đúng, chỗ sai nằm ở tiếng nào và mẹo nhớ. Cặp chữ một tiếng mà cả hai đều có nghĩa (dành/giành, sẻ/sẽ) xem ở mục Chính tả.
Theo loại lỗi
Dấu hỏi / dấu ngã · 492đặt nhầm dấu hỏi và dấu ngã (chia sẻ – chia sẽ)Âm đầu s / x · 257nhầm s với x (sơ suất – sơ xuất)Âm đầu ch / tr · 302nhầm ch với tr (bắt chước – bắt trước)Âm đầu d / gi / r · 193nhầm d, gi, r (giận dữ – giận giữ)Âm đầu l / n · 30nhầm l với n (nỗ lực – lỗ lực)Âm cuối c / t · 108nhầm -c với -t (bức xúc – bứt xúc)Âm cuối n / ng · 224nhầm -n với -ng (khôn ngoan – không ngoan)Âm cuối n / nh · 11nhầm -n với -nh (chín chắn – chính chắn)Nhớ sai mặt chữ · 12liên tưởng sang từ quen hơn (chẩn đoán – chuẩn đoán, xán lạn – sáng lạn)Hai từ khác nghĩa · 6cả hai đều đúng nhưng nghĩa khác (bàng quan – bàng quang)
Lỗi kinh điển
bắt đầukhông viết: bắc đầunói chuyệnkhông viết: nói truyệnquyết địnhkhông viết: quyếc địnhbảo vệkhông viết: bão vệxảy rakhông viết: sảy ra, xãy ragiao thôngkhông viết: dao thôngcơ sởkhông viết: cơ sỡtrung tâmkhông viết: chung tâmtuyệt vờikhông viết: tuyệc vờichắc chắnkhông viết: chắt chắn, chắc chắngchăm chỉkhông viết: trăm chỉ, chăm chĩcẩn thậnkhông viết: cẫn thậnlựa chọnkhông viết: lựa trọnchính xáckhông viết: trính xác, chính sáccâu chuyệnkhông viết: câu truyệnnổi tiếngkhông viết: nỗi tiếngchú ýkhông viết: trú ýgiúp đỡkhông viết: giúp đởsở hữukhông viết: sỡ hữu, sở hửusử dụngkhông viết: xử dụngthất bạikhông viết: thấc bạisuy nghĩkhông viết: suy nghỉhoàn toànkhông viết: hoàng toànthực hiệnkhông viết: thựt hiệntham giakhông viết: tham da, tham raxung quanhkhông viết: sung quanhdữ liệukhông viết: giữ liệulịch sửkhông viết: lịch xửgiải thíchkhông viết: giãi thích, dải thíchtưởng tượngkhông viết: tưỡng tượnggiải quyếtkhông viết: giãi quyết, dải quyếtgiáo dụckhông viết: giáo giục, dáo dụcsẵn sàngkhông viết: sẳn sàng, sẵn xàngchuẩn bịkhông viết: chẩn bịđề xuấtkhông viết: đề suấtlẽ rakhông viết: lẻ radi chuyểnkhông viết: di truyển, di chuyễnđối xửkhông viết: đối sửgiới thiệukhông viết: dới thiệulo lắngkhông viết: no lắng, lo nắngrõ ràngkhông viết: rỏ ràngvị tríkhông viết: vị chíhơn nữakhác “hơn nửa”giao tiếpkhông viết: dao tiếpảnh hưởngkhông viết: ảnh hưỡngchương trìnhkhông viết: trương trìnhmãi mãikhông viết: mải mảicảm xúckhông viết: cảm súc
Dấu hỏi / dấu ngã
bảo vệkhông viết: bão vệcơ sởkhông viết: cơ sỡcẩn thậnkhông viết: cẫn thậnnổi tiếngkhông viết: nỗi tiếnggiúp đỡkhông viết: giúp đởsở hữukhông viết: sỡ hữusuy nghĩkhông viết: suy nghỉtưởng tượngkhông viết: tưỡng tượnggiải thíchkhông viết: giãi thíchgiải quyếtkhông viết: giãi quyếtsẵn sàngkhông viết: sẳn sànglẽ rakhông viết: lẻ ra
Âm đầu s / x
xảy rakhông viết: sảy rasử dụngkhông viết: xử dụngxung quanhkhông viết: sung quanhlịch sửkhông viết: lịch xửđề xuấtkhông viết: đề suấtđối xửkhông viết: đối sửxuất hiệnkhông viết: suất hiệncảm xúckhông viết: cảm súcxử lýkhông viết: sử lýsản xuấtkhông viết: sản suấtxuất bảnkhông viết: suất bảnlịch sựkhông viết: lịch xự
Âm đầu ch / tr
nói chuyệnkhông viết: nói truyệntrung tâmkhông viết: chung tâmlựa chọnkhông viết: lựa trọnchăm chỉkhông viết: trăm chỉchính xáckhông viết: trính xáccâu chuyệnkhông viết: câu truyệnchú ýkhông viết: trú ýdi chuyểnkhông viết: di truyểnvị tríkhông viết: vị chíchương trìnhkhông viết: trương trìnhtrí tuệkhông viết: chí tuệchứng minhkhông viết: trứng minh
Âm đầu d / gi / r
giao thôngkhông viết: dao thôngtham giakhông viết: tham dadữ liệukhông viết: giữ liệugiáo dụckhông viết: giáo giụcgiới thiệukhông viết: dới thiệugiao tiếpkhông viết: dao tiếpthể dụckhông viết: thể giụcgiấc mơkhông viết: dấc mơgiả vờkhông viết: dả vờgiận dữkhông viết: giận giữdấu hiệukhông viết: giấu hiệuche giấukhông viết: che dấu
Âm đầu l / n
lo lắngkhông viết: no lắngnăng lựckhông viết: lăng lựclấp lánhkhông viết: nấp lánhnóng lòngkhông viết: lóng lònglôi cuốnkhông viết: nôi cuốnnáo nhiệtkhông viết: láo nhiệtnôn naokhông viết: lôn laolạnh lẽokhông viết: nạnh nẽolung linhkhông viết: nung ninhmười lămkhông viết: mười nămmươi lămkhông viết: mươi nămlung laykhông viết: lung nay
Âm cuối c / t
bắt đầukhông viết: bắc đầuquyết địnhkhông viết: quyếc địnhtuyệt vờikhông viết: tuyệc vờichắc chắnkhông viết: chắt chắnthất bạikhông viết: thấc bạithực hiệnkhông viết: thựt hiệntiết kiệmkhông viết: tiếc kiệmchi tiếtkhông viết: chi tiếcbắt buộckhông viết: bắc buộcbàn bạckhông viết: bàn bạtthật thàkhông viết: thậc thàchiến lượckhông viết: chiến lượt
Âm cuối n / ng
hoàn toànkhông viết: hoàng toànkhuôn mặtkhông viết: khuông mặtngăn cảnkhông viết: ngăng cảnkhoảng cáchkhông viết: khoản cáchhoàn cảnhkhông viết: hoàng cảnhan ủikhông viết: ang ủingăn nắpkhông viết: ngăng nắprên rỉkhông viết: rêng rỉnhanh nhẹnkhông viết: nhanh nhẹngcản trởkhông viết: cảng trởtang thươngkhông viết: tan thươngtan nátkhông viết: tang nát
Âm cuối n / nh
chín chắnkhông viết: chính chắnchênh lệchkhông viết: chên lệchmênh môngkhông viết: mên môngchỉnh tềkhông viết: chỉn tềbênh vựckhông viết: bên vựcchỉn chukhông viết: chỉnh chulênh đênhkhông viết: lên đênhcông lênhkhông viết: công lêntênh nghếchkhông viết: tên nghếchlênh chênhkhông viết: lên chênhbuồn tênhkhông viết: buồn tên
Nhớ sai mặt chữ
chuẩn bịkhông viết: chẩn bịtiêu chuẩnkhông viết: tiêu chẩnkhuỷu taykhông viết: khủy taychẩn đoánkhông viết: chuẩn đoánsáp nhậpkhông viết: sát nhậpđộc giảkhông viết: đọc giảxán lạnkhông viết: sáng lạntròn trĩnhkhông viết: tròn trịnhchín muồikhông viết: chín mùingành nghềkhông viết: nghành nghềnguệch ngoạckhông viết: ngệch ngoạcngành họckhông viết: nghành học
Hai từ khác nghĩa
hơn nữakhác “hơn nửa”giả thuyếtkhác “giả thiết”tri thứckhác “trí thức”phong thanhkhác “phong phanh”yếu điểmkhác “điểm yếu”bàng quankhác “bàng quang”
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.