Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chênh lệch hay chên lệch?

Viết đúng là “chênh lệch”.

Viết đúngchênh lệch
Viết saichên lệch

"Chênh" kết thúc bằng -nh.

“chênh lệch” nghĩa là gì?

Tính từ
  1. Không bằng, không ngang nhau.
  2. Không ngay thẳng, công bằng, chính trực.

Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “chênh lệch” →

Vì sao viết “chên lệch” là sai?

chên lệch Tiếng “chênh” thành “chên”: nhầm âm cuối n/nh.

Ví dụ viết đúng

  • Giá cả chênh lệch.
  • Chênh lệch về tuổi tác.
  • Ăn nói chênh lệch.
  • Quản bao miệng thế lời chênh lệch ([[w:Hồ Xuân Hương

Mẹo nhớ: âm cuối n / nh

  • Một số vùng đọc -nh gần như -n, nên khi viết hay lẫn.
  • Âm cuối -nh chỉ đứng sau a, ê, i, y (anh, ênh, inh, uynh); sau o, ô, ơ, u, ư, â, ă, e thì không bao giờ có -nh.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Từ hay viết sai tương tự

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa. Mục gốc: Wiktionary “chênh lệch”.