Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Trí tuệ hay chí tuệ?

Viết đúng là “trí tuệ”.

Viết đúngtrí tuệ
Viết saichí tuệ

"Trí" là trí óc.

“trí tuệ” nghĩa là gì?

Danh từ
  1. Phần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát minh khoa học, sáng tạo nghệ thuật.

Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “trí tuệ” →

Vì sao viết “chí tuệ” là sai?

chí tuệ Tiếng “trí” thành “chí”: nhầm âm đầu “tr” với “ch”.

“chí” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp.

So sánh hai chữ: chí hay trí?

Ví dụ viết đúng

  • Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo.There's no such thing as Artificial Intelligence.
  • Tom bị sa sút trí tuệ.Tom has dementia.
  • Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn.Artificial intelligence makes things easier.

Mẹo nhớ: âm đầu ch / tr

  • Giọng Hà Nội không phân biệt ch và tr; nếu đọc chuẩn, tr uốn lưỡi còn ch thì không.
  • tr không đi với các vần oa, oă, oe, uê; gặp những vần này thì viết ch (choáng, choàng, choắt, choé).
  • Từ chỉ quan hệ họ hàng, đồ dùng trong nhà thường dùng ch (cha, chú, chị, chén, chổi); từ Hán Việt mang thanh huyền hoặc nặng thường là tr (trình, trọng, trường, trạng). Xu hướng, có ngoại lệ.
  • Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng: chông chênh, chói chang; trong trẻo, tròn trịa.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Từ hay viết sai tương tự

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa. Mục gốc: Wiktionary “trí tuệ”.