chí

Danh từPhó từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕi˧˦] · Huế [t͡ɕɪj˨˩˦] · Sài Gòn [cɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp.
    • Nuôi chí lớn.
    • Có chí thì nên.
    • Chí lớn không thành.
    • Chí hướng.
  2. (Đphg.) Chấy.
    • Bắt chí.
    • Con chí cắn đôi.
Phó từ
  1. Rất, hết sức.
    • Nói chí phải.
    • Chí lí.
    • Thậm cấp chí nguy.
Động từ
  1. Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay.
    • Chí ngón tay vào trán.
  2. Đến (từ... đến).
    • Từ đầu chí cuối.
    • Chí cốt.
    • Đông chí.
    • Hạ chí.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chí"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chí"

Hồ Chí MinhTên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.ý chíViệc mà một người nào đó muốn.báo chíCác loại báo và tạp chí nói chung.tạp chíXuất bản phẩm định kì, có tính chất chuyên ngành, đăng nhiều bài do nhiều người viết, đóng thành tập, thường có khổ nhỏ hơn báo.đồng chíNhững người có cùng chí hướng chính trị.thậm chíĐến nỗi là.Thành phố Hồ Chí MinhThành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.chí chóeLung tung và nhanh chóng.tiêu chíTính chất, dấu hiệu để dựa vào mà phân biệt một vật, một khái niệm, để phê phán nhằm đánh giá.chí tuyếnDt.Chí MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chí Linh (Hải Dương), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.đắc chí(Cũ) . Được thoả mãn điều hằng mong muốn.thiên đạo chí côngĐạo trời rất công.chí sỹ(sỹ: người có học vấn) (cũng chí sĩ) Người có lý tưởng, chí hướng đấu tranh vì chính nghĩa.nản chíNản, không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại.chí nguyệnLòng mong ước.chí cốt(bạn) rất gắn bó, thân thiết.chí khíChí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.bản chíÝ chí của mình, ý định của mình.thiện chíÝ định tốt khi làm gì.chí hiếuRất hiếu thảo.mộc chíMột loại rựa dành cho kị binh và tiều phu.hạ chíThời điểm mà Mặt Trời, so với đường xích đạo của Trái Đất, ở vị trí xa nhất về phía bắc, ở vĩ tuyến 23°27'.đông chíTên tiết khí hậu thứ hai mươi tư trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 22 tháng 12 đến 05 tháng 01 năm sau hàng năm.chí thânHết sức thân thiết.chí thiếtHết sức thân thiết, gắn bó.chí mà phùLục tàu xá chí mả phù.bất đắc chíKhông được thoả chí, không được toại nguyện, không được như ý (nên thường có thái độ bất cần).duy ý chíThái độ quá đề cao vai trò của ý chí con người, cho rằng chỉ cần có ý chí và quyết tâm thì có thể làm được bất chấp khách quan.quyết chíCó ý chí và quyết làm bằng được.lập chíQuyết tâm đi tới một mục đích.thích chíĐược thỏa ý muốn.chí mạngxem trí mạnghọa vô đơn chíTai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp.chí chết(Khẩu ngữ) (Làm việc gì vất vả) đến mức như đã kiệt sức, không thể làm gì hơn được nữa.chí tìnhHết sức chân thành và sâu sắc.địa chíSách ghi chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v.v., của một địa phương.cẩn chíghi chép cẩn thậntáng chíMất đi hoàn toàn chí hướng.chí côngRất công bằng, không một chút thiên vị.

Cấu tạo âm tiết

chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.