thậm chí

Phó từ
Phó từ
  1. Đến nỗi là.
    • Thậm chí đến bạn thân cũng ghét.

Câu ví dụ thêm

  • Thậm chí con gái tôi còn làm được.Even my daughter could do that.
  • Thậm chí anh ta còn có nhiều táo hơn.He has even more apples.
  • Dan thậm chí chẳng cố giấu cảm xúc đó.Dan didn't even try to hide that feeling.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"thậm chí" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh even
🇨🇳 Tiếng Trung 甚至 shèn zhì
🇫🇷 Tiếng Pháp voire
🇩🇪 Tiếng Đức sogar
🇹🇭 Tiếng Thái กระทั่ง krà-thâng
🇮🇹 Tiếng Ý persino

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thậmâm đầu th · vần âm · thanh nặng
chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thậm chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.