thậm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "thâm"
"thậm" là một từ
Phó từ. Rất, lắm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thậm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thậm"
thậm chíĐến nỗi là.thậm thụtRa vào luôn luôn một cách không đàng hoàng.thậm cấp chí nguyHết sức nguy cấp.thậm thịch(Âm thanh) trầm và nặng phát ra liên tục tựa như tiếng chân nện trên mặt đất.thậm tệTệ lắm.thậm ghétKhông ưa gì thái quá.
Cùng vần "âm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.