thầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "thâm"
"thầm" là một từ
Tính từ. Rất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thầm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thầm"
thầm lặngÂm thầm, lặng lẽ, ít ai biết đến.thầm thìNói khẽ và kín.thầm vụngKín đáo và lén lút.thầm kínNgầm, không để lộ ra.
Từ có "thầm" ở sau
nói thầmNói thật sẽ, chỉ đủ cho một người nghe.âm thầmLặng lẽ.khóc thầmĐau xót nhưng không khóc ra tiếng.
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.