thầm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
âmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "thâm"

"thầm" là một từ

Tính từ. Rất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thầm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thầm"

Từ có "thầm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.