gầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "gâm"
"gầm" là một từ
Danh từ, Động từ. Chỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gầm"
gầm gừNói chó kêu khẽ trong cổ khi sắp cắn nhau.gầm ghèCó thái độ thù địch giữ miếng nhau và sẵn sàng xông vào đánh nhau.gầm trờiKhoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi.gầm ghìThứ chim bồ câu có lông xanh.
Từ có "gầm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.